giữ giàng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ giàng (Động từ)

Bảo quản, giữ gìn một cách cẩn thận và có ý thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ giữ giàng chiếc xe này cho đến khi bạn quay lại."
  • 2."Hãy giữ giàng đồ đạc trong nhà để không bị mất mát."
  • 3."Cô ấy luôn giữ giàng ký ức về những ngày vui vẻ trong quá khứ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giữ giàng (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái của việc bảo quản, giữ gìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ giàng là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Anh ấy có thói quen giữ giàng mọi thứ xung quanh mình."
  • 3."Chúng ta cần nói về việc giữ giàng tài sản trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "giữ giàng"

Lưu ý về động từ

"giữ giàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giữ giàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giữ giàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giữ giàng"

giữ giàng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Bảo quản, giữ gìn một cách cẩn thận và có ý thức. Ví dụ: "Mình sẽ giữ giàng chiếc xe này cho đến khi bạn quay lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này