giữ kẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ kẽ (Động từ)

Giữ gìn một cách quá mức từng chi tiết nhỏ trong các mối quan hệ giao tiếp và ứng xử với người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói giữ kẽ."
  • 2."Tính hay giữ kẽ."
  • 3."Cô ấy rất giữ kẽ trong lời nói và hành động."
  • 4."Họ luôn giữ kẽ với nhau để tránh hiểu lầm."

Lưu ý khi sử dụng "giữ kẽ"

Lưu ý về động từ

"giữ kẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ kẽ"

giữ kẽ là động từ trong tiếng Việt. Giữ gìn một cách quá mức từng chi tiết nhỏ trong các mối quan hệ giao tiếp và ứng xử với người khác. Ví dụ: "Ăn nói giữ kẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này