giữ rịt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ rịt (Động từ)

(Khẩu ngữ) cố gắng giữ chặt một cái gì đó bên mình, không để nó rời xa hoặc không muốn bỏ ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé giữ rịt lấy mẹ, không cho đi đâu."
  • 2."Cô ấy giữ rịt chiếc váy mới vì không muốn ai mượn."
  • 3."Anh ta giữ rịt chiếc điện thoại của mình khi đi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "giữ rịt"

Lưu ý về động từ

"giữ rịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ rịt"

giữ rịt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cố gắng giữ chặt một cái gì đó bên mình, không để nó rời xa hoặc không muốn bỏ ra. Ví dụ: "Đứa bé giữ rịt lấy mẹ, không cho đi đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này