giữ ghế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ ghế (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động tìm cách duy trì chức vụ mà không dám làm những việc có thể ảnh hưởng xấu đến vị trí của mình, dù biết rằng đó là những việc cần thiết phải làm.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta chỉ biết giữ ghế chứ không dám đưa ra ý kiến cá nhân."
  • 2."Đôi khi, việc giữ ghế khiến người ta quên đi những gì thực sự quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "giữ ghế"

Lưu ý về động từ

"giữ ghế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ ghế"

giữ ghế là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động tìm cách duy trì chức vụ mà không dám làm những việc có thể ảnh hưởng xấu đến vị trí của mình, dù biết rằng đó là những việc cần thiết phải làm. Ví dụ: "Anh ta chỉ biết giữ ghế chứ không dám đưa ra ý kiến cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này