giữ chân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ chân (Động từ)

Giữ lại, níu kéo, không để cho ai đi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân.""
  • 2."Cô ấy luôn tìm cách giữ chân khách hàng bằng những chính sách ưu đãi hấp dẫn."
  • 3."Ông bố đã giữ chân con trai ở lại nhà để giúp đỡ việc gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "giữ chân"

Lưu ý về động từ

"giữ chân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ chân"

giữ chân là động từ trong tiếng Việt. Giữ lại, níu kéo, không để cho ai đi. Ví dụ: ""Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này