giủi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giủi (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó gọi là 'giủi', tức là nhẹ nhàng, từ từ, hoặc theo cách không gây tổn hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn hãy giủi chiếc áo này cho thẳng trước khi mặc."
  • 2."Con mèo đang giủi cái bóng của nó trên tường."
  • 3."Khi gió thổi mạnh, tôi phải giủi cái ô để không bị lật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giủi (Danh từ)

Một loại vải thường mỏng nhẹ, được dùng để làm áo quần hoặc khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này làm bằng giủi, rất mát mẻ cho mùa hè."
  • 2."Tôi thích khăn giủi vì nó mềm mại và dễ dàng mang theo."
  • 3."Giủi là lựa chọn tốt để may đồ đi biển."

Lưu ý khi sử dụng "giủi"

Lưu ý về động từ

"giủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giủi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giủi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giủi"

giủi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì đó gọi là 'giủi', tức là nhẹ nhàng, từ từ, hoặc theo cách không gây tổn hại. Ví dụ: "Bạn hãy giủi chiếc áo này cho thẳng trước khi mặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này