giọt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giọt (Danh từ)

Vị trí nơi nước mưa từ mái nhà chảy xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọt gianh."
  • 2."Đứng ở giọt thềm."
  • 3."Những giọt nước từ mái nhà nhỏ xuống tạo thành tiếng lách tách."
2
Động từ

Nghĩa 2: giọt (Động từ)

(Thường dùng trong văn nói) Đánh mạnh, gây đau.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa bị giọt cho một trận."
  • 2."Hắn bị bạn mình giọt vì quá trêu chọc."
  • 3."Cậu ấy đã giọt tôi một cú bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "giọt"

Lưu ý về động từ

"giọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giọt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giọt"

giọt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vị trí nơi nước mưa từ mái nhà chảy xuống. Ví dụ: "Giọt gianh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này