giỏ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giỏ (Danh từ)

Đồ dùng để chứa đựng, thường được làm từ tre, mây, v.v., có hình trụ, thành cao, miệng hẹp và có quai xách.

Ví dụ (5)
  • 1."Bắt cua bỏ giỏ."
  • 2."Để cặp ở giỏ xe."
  • 3."Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng)."
  • 4."Mẹ mua một cái giỏ mới để đi chợ."
  • 5."Cái giỏ này rất chắc chắn, chứa được nhiều đồ."
2
Động từ

Nghĩa 2: giỏ (Động từ)

(Phương ngữ) Có nghĩa là hành động đi hoặc di chuyển một cách nhẹ nhàng.

Lưu ý khi sử dụng "giỏ"

Lưu ý về động từ

"giỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giỏ"

giỏ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để chứa đựng, thường được làm từ tre, mây, v.v., có hình trụ, thành cao, miệng hẹp và có quai xách. Ví dụ: "Bắt cua bỏ giỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này