giống má

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giống má (Danh từ)

Từ chỉ đặc điểm tương đồng, nhìn giống nhau giữa người này với người thân trong gia đình, thường là mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai chị em nhà đó giống má quá, từ nét mặt đến tính cách."
  • 2."Con trai anh ấy thật sự giống má, đi đâu cũng thấy người ta khen."
  • 3."Cô ấy nói rằng mình giống má từ khi còn nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: giống má (Động từ)

Hành động thể hiện sự giống nhau hoặc làm cho giống nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thấy con trai bạn giống má ghê, có khi dáng đi cũng giống nữa."
  • 2."Cứ mỗi lần gặp nhau là tôi lại giống má bạn ấy hơn."
  • 3."Chúng ta nên giống má nhau hơn để có sự gần gũi."

Lưu ý khi sử dụng "giống má"

Lưu ý về động từ

"giống má" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giống má" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giống má" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giống má"

giống má là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đặc điểm tương đồng, nhìn giống nhau giữa người này với người thân trong gia đình, thường là mẹ. Ví dụ: "Hai chị em nhà đó giống má quá, từ nét mặt đến tính cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này