giống lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giống lai (Danh từ)

Giống được hình thành từ sự lai tạo giữa hai giống khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây giống lai thường cho năng suất cao hơn."
  • 2."Giống lai giữa hai loài động vật có thể đem lại nhiều đặc tính tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giống lai"

Lưu ý về danh từ

"giống lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giống lai"

giống lai là danh từ trong tiếng Việt. Giống được hình thành từ sự lai tạo giữa hai giống khác nhau. Ví dụ: "Cây giống lai thường cho năng suất cao hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này