giồng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giồng (Danh từ)

Dải đất phù sa nổi cao lên, thường nằm ở ven sông.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất giồng màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng trọt."
  • 2."Giồng cát ven sông tạo ra các bãi tắm đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: giồng (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "giồng"

Lưu ý về động từ

"giồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giồng"

giồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dải đất phù sa nổi cao lên, thường nằm ở ven sông. Ví dụ: "Đất giồng màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng trọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này