giỗ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giỗ (Danh từ)

Lễ tưởng nhớ người đã khuất vào đúng ngày mất, thường được tổ chức hàng năm với các nghi thức cúng lễ theo phong tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Giỗ tổ Hùng Vương."
  • 2."Ngày giỗ cha."
  • 3."Mỗi năm gia đình tôi tổ chức giỗ ông nội rất trang trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: giỗ (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

3
Động từ

Nghĩa 3: giỗ (Động từ)

(dỗ chiếu).

Lưu ý khi sử dụng "giỗ"

Lưu ý về động từ

"giỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giỗ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giỗ"

giỗ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lễ tưởng nhớ người đã khuất vào đúng ngày mất, thường được tổ chức hàng năm với các nghi thức cúng lễ theo phong tục. Ví dụ: "Giỗ tổ Hùng Vương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này