giồng giọt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giồng giọt (Động từ)

Từ ngữ địa phương dùng để chỉ hành động hất nước ra ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân ở đây thường giồng giọt nước từ các khe suối."
  • 2."Hôm qua, trời mưa lớn, tôi thấy anh ấy giồng giọt nước từ trong nhà ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "giồng giọt"

Lưu ý về động từ

"giồng giọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giồng giọt"

giồng giọt là động từ trong tiếng Việt. Từ ngữ địa phương dùng để chỉ hành động hất nước ra ngoài. Ví dụ: "Người dân ở đây thường giồng giọt nước từ các khe suối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này