giới tửu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giới tửu (Động từ)

Ngăn cấm việc uống rượu đối với những người tu hành trong một số tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đạo Phật, người tu hành phải giới tửu để giữ tâm trong sạch."
  • 2."Việc giới tửu rất quan trọng trong các nghi lễ của giáo phái này."

Lưu ý khi sử dụng "giới tửu"

Lưu ý về động từ

"giới tửu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giới tửu"

giới tửu là động từ trong tiếng Việt. Ngăn cấm việc uống rượu đối với những người tu hành trong một số tôn giáo. Ví dụ: "Trong đạo Phật, người tu hành phải giới tửu để giữ tâm trong sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này