giới tuyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giới tuyến (Danh từ)

Đường ranh giới giữa hai khu vực.

Ví dụ (4)
  • 1."Giới tuyến quân sự."
  • 2."Bên kia giới tuyến."
  • 3."Chúng ta cần xác định rõ giới tuyến giữa hai vùng đất."
  • 4."Cảnh sát tuần tra dọc theo giới tuyến để đảm bảo an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "giới tuyến"

Lưu ý về danh từ

"giới tuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giới tuyến"

giới tuyến là danh từ trong tiếng Việt. Đường ranh giới giữa hai khu vực. Ví dụ: "Giới tuyến quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này