giờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: giờ (Danh từ)
(Khẩu ngữ) thời điểm mà người nói đang đề cập.
- 1."Từ nãy đến giờ."
- 2."Giờ thì trông anh ta đã khác hẳn."
- 3."Làm đến giờ mới xong."
- 4."Anh ấy đã về giờ rồi."
Lưu ý khi sử dụng "giờ"
Lưu ý về danh từ
"giờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "giờ"
giờ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thời điểm mà người nói đang đề cập. Ví dụ: "Từ nãy đến giờ."
Từ liên quan
giới từ
Kết từ dùng để nối hai từ hoặc hai bộ phận câu có quan hệ chính phụ.
giới tửu
Ngăn cấm việc uống rượu đối với những người tu hành trong một số tôn giáo.
giới đàn
Đàn cúng được lập ra để người theo đạo Phật nhận và thực hành giới luật.
giờ chính thức
Giờ được quy định thống nhất để sử dụng cho các địa phương trong một quốc gia.
giờ g
Một khoảng thời gian trong ngày, thường được sử dụng để chỉ thời điểm hoặc mốc thời gian cụ thể.
giờ giấc
Thời gian xác định dành cho các công việc khác nhau trong một ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.