giời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giời (Danh từ)

Động vật nhiều chân, thân mảnh hơn rết, có chứa chất độc có thể gây bỏng da người.

Ví dụ (1)
  • 1."Bị giời leo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giời (Danh từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "giời"

Lưu ý về danh từ

"giời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giời"

giời là danh từ trong tiếng Việt. Động vật nhiều chân, thân mảnh hơn rết, có chứa chất độc có thể gây bỏng da người. Ví dụ: "Bị giời leo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này