giở chứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: giở chứng (Động từ)
Hành động làm điều gì đó một cách bất ngờ hoặc không như mong đợi, thường để gây sự chú ý hoặc gây rối.
- 1."Chị ấy thường giở chứng mỗi khi không được mọi người chú ý."
- 2."Hôm nay, cậu ấy giở chứng và từ chối làm bài tập về nhà."
- 3."Con mèo lại giở chứng, nhảy lên bàn ăn khiến mình hoảng hốt."
Nghĩa 2: giở chứng (Danh từ)
Hành động, trạng thái hoặc tình huống bất thường, khác với thường lệ.
- 1."Lần này thực sự là một giở chứng không thể ngờ tới từ cậu bạn của tôi."
- 2."Cô ấy có nhiều giở chứng khó hiểu mà mình không thể giải thích được."
- 3."Sáng nay, có một giở chứng lạ xảy ra khiến mọi người xôn xao."
Lưu ý khi sử dụng "giở chứng"
Lưu ý về động từ
"giở chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giở chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giở chứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giở chứng"
giở chứng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm điều gì đó một cách bất ngờ hoặc không như mong đợi, thường để gây sự chú ý hoặc gây rối. Ví dụ: "Chị ấy thường giở chứng mỗi khi không được mọi người chú ý."
Từ liên quan
giờ địa phương
Giờ theo múi giờ của khu vực địa lý cụ thể.
giời
Động vật nhiều chân, thân mảnh hơn rết, có chứa chất độc có thể gây bỏng da người.
giở
Hành động đưa ra các biện pháp để đối phó với tình huống.
giở dạ
Hành động hoặc biểu hiện tâm trạng dối trá, không thành thật.
giở giói
Diễn tả hành động làm trò hề hoặc gây rối một cách không cần thiết.
giở giọng
Có cách nói hoặc thái độ trái ngược với trước đó, thường mang ý nghĩa không trung thực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.