giờ quốc tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giờ quốc tế (Danh từ)

Giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được sử dụng làm giờ chuẩn trong các tính toán khoa học và trao đổi thông tin giữa các quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúc 0 giờ quốc tế thì ở Việt Nam là 7 giờ."
  • 2."Giờ quốc tế được sử dụng để điều chỉnh các mốc thời gian trên toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "giờ quốc tế"

Lưu ý về danh từ

"giờ quốc tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giờ quốc tế"

giờ quốc tế là danh từ trong tiếng Việt. Giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được sử dụng làm giờ chuẩn trong các tính toán khoa học và trao đổi thông tin giữa các quốc gia. Ví dụ: "Lúc 0 giờ quốc tế thì ở Việt Nam là 7 giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này