giờ phút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giờ phút (Danh từ)

Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ hoặc phút, trong đó diễn ra sự kiện đáng nhớ.

Ví dụ (3)
  • 1."Những giờ phút đi vào lịch sử."
  • 2."Đó là những giờ phút đáng nhớ trong cuộc đời tôi."
  • 3."Chúng ta hãy tận hưởng từng giờ phút bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "giờ phút"

Lưu ý về danh từ

"giờ phút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giờ phút"

giờ phút là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ hoặc phút, trong đó diễn ra sự kiện đáng nhớ. Ví dụ: "Những giờ phút đi vào lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này