giờ g

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giờ g (Danh từ)

Một khoảng thời gian trong ngày, thường được sử dụng để chỉ thời điểm hoặc mốc thời gian cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ đến vào giờ g chiều nay."
  • 2."Hẹn gặp nhau lúc giờ g nhé."
  • 3."Em thường đi học vào giờ g sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: giờ g (Động từ)

Hành động chỉ thời gian cụ thể mà ai đó muốn nhắc đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy giờ g lại cho tôi biết khi nào bạn ra ngoài."
  • 2."Anh ta luôn giờ g xem phim vào cuối tuần."
  • 3."Cô ấy giờ g gọi điện cho bạn bè vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "giờ g"

Lưu ý về động từ

"giờ g" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giờ g" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giờ g" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giờ g"

giờ g là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một khoảng thời gian trong ngày, thường được sử dụng để chỉ thời điểm hoặc mốc thời gian cụ thể. Ví dụ: "Mình sẽ đến vào giờ g chiều nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này