giờ giấc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giờ giấc (Danh từ)

Thời gian xác định dành cho các công việc khác nhau trong một ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm việc đúng giờ giấc."
  • 2."Cần tuân thủ giờ giấc để không ảnh hưởng đến lịch trình."
  • 3."Mỗi người đều có giờ giấc riêng cho việc học tập và nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "giờ giấc"

Lưu ý về danh từ

"giờ giấc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giờ giấc"

giờ giấc là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian xác định dành cho các công việc khác nhau trong một ngày. Ví dụ: "Làm việc đúng giờ giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này