giấy phèn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy phèn (Danh từ)

Giấy mỏng, được quét lớp nước phèn chua để chống ẩm, thường dùng để bao gói thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực phẩm được bọc trong giấy phèn để giữ được độ tươi ngon."
  • 2."Khi đi chợ, tôi thường mua rau củ được gói trong giấy phèn."

Lưu ý khi sử dụng "giấy phèn"

Lưu ý về danh từ

"giấy phèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấy phèn"

giấy phèn là danh từ trong tiếng Việt. Giấy mỏng, được quét lớp nước phèn chua để chống ẩm, thường dùng để bao gói thực phẩm. Ví dụ: "Thực phẩm được bọc trong giấy phèn để giữ được độ tươi ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này