giấy nến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy nến (Danh từ)

Giấy nến là loại giấy có bề mặt trơn, thường được dùng để đựng thức ăn hoặc làm bánh vì không bị dính.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm bánh, mình thường trải giấy nến xuống mặt phẳng để bột không bị dính."
  • 2."Mẹ dùng giấy nến để bọc cá trước khi nướng, như vậy cá sẽ giữ được độ ẩm."
  • 3."Trước khi đổ bột vào khuôn, tôi luôn lót giấy nến để việc lấy bánh ra dễ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giấy nến (Danh từ)

Giấy nến còn có thể chỉ loại giấy mỏng, có độ bóng, được dùng để viết hoặc vẽ tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích vẽ tranh trên giấy nến vì màu sắc lên rất đẹp."
  • 2."Giấy nến rất lý tưởng cho những ai thích làm thiệp handmade."
  • 3."Cô giáo đã yêu cầu học sinh chuẩn bị giấy nến để thực hành vẽ."

Lưu ý khi sử dụng "giấy nến"

Lưu ý về danh từ

"giấy nến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giấy nến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giấy nến"

giấy nến là danh từ trong tiếng Việt. Giấy nến là loại giấy có bề mặt trơn, thường được dùng để đựng thức ăn hoặc làm bánh vì không bị dính. Ví dụ: "Khi làm bánh, mình thường trải giấy nến xuống mặt phẳng để bột không bị dính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này