giấy nhám

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy nhám (Danh từ)

Giấy được phủ một lớp hạt mài dùng để làm mịn bề mặt vật liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi sơn, tôi thường phải dùng giấy nhám để làm mịn bề mặt gỗ."
  • 2."Giấy nhám có nhiều mức độ hạt khác nhau, tùy thuộc vào loại công việc cần thực hiện."

Lưu ý khi sử dụng "giấy nhám"

Lưu ý về danh từ

"giấy nhám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấy nhám"

giấy nhám là danh từ trong tiếng Việt. Giấy được phủ một lớp hạt mài dùng để làm mịn bề mặt vật liệu. Ví dụ: "Trước khi sơn, tôi thường phải dùng giấy nhám để làm mịn bề mặt gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này