giẫy nẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giẫy nẩy (Động từ)

(Phương ngữ) di chuyển nhanh, nhún nhảy, thể hiện sự kích thích hoặc phấn khích.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé giẫy nẩy vui mừng khi nhận được quà."
  • 2."Những chú gà con giẫy nẩy tìm thức ăn trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "giẫy nẩy"

Lưu ý về động từ

"giẫy nẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giẫy nẩy"

giẫy nẩy là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) di chuyển nhanh, nhún nhảy, thể hiện sự kích thích hoặc phấn khích. Ví dụ: "Cô bé giẫy nẩy vui mừng khi nhận được quà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này