giẫm đạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giẫm đạp (Động từ)

Có những phần công việc trùng lặp, dẫn đến sự không hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau."
  • 2."Hai bộ phận đang giẫm đạp công việc của nhau, cần phân định rõ ràng."
  • 3."Việc phân chia trách nhiệm yếu kém có thể khiến nhóm giẫm đạp lên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "giẫm đạp"

Lưu ý về động từ

"giẫm đạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giẫm đạp"

giẫm đạp là động từ trong tiếng Việt. Có những phần công việc trùng lặp, dẫn đến sự không hiệu quả. Ví dụ: "Tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này