giậm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giậm (Danh từ)

Một loại đồ đan bằng tre, có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, thường được sử dụng để đánh bắt tôm cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh giậm"
  • 2."Người dân thường sử dụng giậm để bắt cá vào mùa hè."
2
Động từ

Nghĩa 2: giậm (Động từ)

Hành động nhấc chân cao rồi dẫm mạnh xuống mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân giậm thình thịch xuống đất"
  • 2."Giậm chân bành bạch"
  • 3."Cô ấy giậm chân khi nghe tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "giậm"

Lưu ý về động từ

"giậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giậm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giậm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giậm"

giậm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ đan bằng tre, có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, thường được sử dụng để đánh bắt tôm cá. Ví dụ: "Đánh giậm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này