giậm giật

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giậm giật (Động từ)

Hành động di chuyển nhanh chóng, lặp đi lặp lại, thường để thể hiện sự không kiên nhẫn hoặc hồi hộp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy giậm giật chân khi chờ đợi kết quả thi."
  • 2."Tôi thấy anh ấy giậm giật tay khi nghe tin xấu."
  • 3."Chó của tôi luôn giậm giật chân khi muốn ra ngoài đi dạo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giậm giật (Tính từ)

Được dùng để miêu tả trạng thái hoặc cảm xúc bất an, không ổn định, có nhiều sự biến đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng của tôi hôm nay thật giậm giật vì công việc không như ý."
  • 2."Cảm xúc của cô ấy giống như giậm giật, không biết phải làm sao."
  • 3."Mọi thứ trong cuộc sống hiện tại của anh ấy đều rất giậm giật."

Lưu ý khi sử dụng "giậm giật"

Lưu ý về động từ

"giậm giật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giậm giật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giậm giật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giậm giật"

giậm giật là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển nhanh chóng, lặp đi lặp lại, thường để thể hiện sự không kiên nhẫn hoặc hồi hộp. Ví dụ: "Cô ấy giậm giật chân khi chờ đợi kết quả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này