giẫy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giẫy (Động từ)

(Phương ngữ)

2
Động từ

Nghĩa 2: giẫy (Động từ)

Hành động dùng cuốc để hớt sạch lớp cỏ hoặc làm cho mặt đất bằng phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giẫy cỏ để chuẩn bị cho vụ mùa."
  • 2."Giẫy mả để dọn dẹp khuôn viên cho sạch sẽ."
  • 3."Tôi sẽ giẫy cho đất bằng phẳng trước khi trồng hoa."

Lưu ý khi sử dụng "giẫy"

Lưu ý về động từ

"giẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "giẫy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giẫy"

giẫy là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này