giẫy giụa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giẫy giụa (Động từ)

Từ biểu thị hành động vùng vẫy, uốn éo để thoát ra khỏi sự kiềm chế hoặc cảm giác khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Con cá giẫy giụa trên bờ."
  • 2."Cô bé cố gắng giẫy giụa khỏi bàn tay của người lạ."

Lưu ý khi sử dụng "giẫy giụa"

Lưu ý về động từ

"giẫy giụa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giẫy giụa"

giẫy giụa là động từ trong tiếng Việt. Từ biểu thị hành động vùng vẫy, uốn éo để thoát ra khỏi sự kiềm chế hoặc cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Con cá giẫy giụa trên bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này