giấy ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy ảnh (Danh từ)

Giấy dùng để in hình ảnh từ máy ảnh hoặc thiết bị số.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua giấy ảnh để in những bức ảnh từ chuyến đi."
  • 2."Giấy ảnh glossy thường cho hình ảnh sắc nét và bóng đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "giấy ảnh"

Lưu ý về danh từ

"giấy ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấy ảnh"

giấy ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Giấy dùng để in hình ảnh từ máy ảnh hoặc thiết bị số. Ví dụ: "Tôi đã mua giấy ảnh để in những bức ảnh từ chuyến đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này