giần giật
Định nghĩa
Nghĩa 1: giần giật (Tính từ)
Mô tả sự rung chuyển nhẹ nhàng, không đều, thường dùng để chỉ các vật thể hay cơ thể khi bị tác động bởi một lực nào đó.
- 1."Con mèo giần giật cái đuôi khi nhìn thấy chuột."
- 2."Chiếc ô tô giần giật khi chạy qua đoạn đường gồ ghề."
- 3."Tôi cảm thấy nỗi lo âu giần giật trong lòng khi chờ đợi kết quả."
Nghĩa 2: giần giật (Động từ)
Hành động lệch lạc theo kiểu rung lắc, không cố định.
- 1."Cô ấy giần giật tay khi quá hồi hộp."
- 2."Bé gái giần giật chiếc ghế khi xem phim kinh dị."
- 3."Anh ta giần giật chân khi ngồi chờ lâu."
Lưu ý khi sử dụng "giần giật"
Lưu ý về động từ
"giần giật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"giần giật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "giần giật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giần giật"
giần giật là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả sự rung chuyển nhẹ nhàng, không đều, thường dùng để chỉ các vật thể hay cơ thể khi bị tác động bởi một lực nào đó. Ví dụ: "Con mèo giần giật cái đuôi khi nhìn thấy chuột."
Từ liên quan
giấy ảnh
Giấy dùng để in hình ảnh từ máy ảnh hoặc thiết bị số.
giầm
Mái dầm, một phần của cấu trúc nhà hoặc công trình.
giần
Đồ vật được đan bằng tre, hình tròn và phẳng, có nhiều lỗ nhỏ, dùng để lọc cám khỏi gạo đã giã.
giần sàng
Cây thân cỏ mọc hoang, có lá xẻ như lông chim và cụm hoa toả ra hình dáng giống cái giần, thường được sử dụng trong y học.
giầu
Từ cũ, hoặc từ ngữ địa phương chỉ người có của cải, sự thịnh vượng.
giầu có
Có nhiều tài sản, của cải, thường được dùng để chỉ sự giàu sang.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.