giần

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giần (Danh từ)

Đồ vật được đan bằng tre, hình tròn và phẳng, có nhiều lỗ nhỏ, dùng để lọc cám khỏi gạo đã giã.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc giần này giúp tôi loại bỏ cám mà không làm hỏng hạt gạo."
  • 2."Người nông dân sử dụng giần để đảm bảo gạo sạch trước khi nấu."
2
Động từ

Nghĩa 2: giần (Động từ)

Hành động dùng cả hai tay cầm chiếc giần có chứa gạo đã giã và lắc nhẹ để loại bỏ cám, chỉ giữ lại hạt gạo sạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Giần gạo để loại bỏ cám là bước quan trọng trước khi nấu cơm."
  • 2."Bà tôi thường giần gạo vào mỗi buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "giần"

Lưu ý về động từ

"giần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giần"

giần là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ vật được đan bằng tre, hình tròn và phẳng, có nhiều lỗ nhỏ, dùng để lọc cám khỏi gạo đã giã. Ví dụ: "Chiếc giần này giúp tôi loại bỏ cám mà không làm hỏng hạt gạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này