giẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giẫm (Động từ)

Đặt bàn chân đè mạnh lên một bề mặt nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Giẫm phải gai."
  • 2."Trâu giẫm nát lúa."
  • 3."Cẩn thận kẻo giẫm lên đất ướt."
  • 4."Cháu giẫm lên lá khô nghe thật vui tai."

Lưu ý khi sử dụng "giẫm"

Lưu ý về động từ

"giẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giẫm"

giẫm là động từ trong tiếng Việt. Đặt bàn chân đè mạnh lên một bề mặt nào đó. Ví dụ: "Giẫm phải gai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này