giáp giới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáp giới (Động từ)

Có cùng một địa giới hoặc tiếp giáp nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỗ giáp giới giữa hai tỉnh."
  • 2."Khu rừng này giáp giới với khu vực bảo tồn."
  • 3."Hai làng giáp giới nên thường có những phong tục tương đồng."

Lưu ý khi sử dụng "giáp giới"

Lưu ý về động từ

"giáp giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáp giới"

giáp giới là động từ trong tiếng Việt. Có cùng một địa giới hoặc tiếp giáp nhau. Ví dụ: "Chỗ giáp giới giữa hai tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này