giáp công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáp công (Danh từ)

Giáp công là thuật ngữ chỉ một kiểu tác động hay sự trùng hợp giữa hai hay nhiều bản thể hoặc tác nhân trong một ngữ cảnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng khi mà giáp công xảy ra giữa hai dự án cùng lĩnh vực."
  • 2."Trong quá trình làm việc nhóm, tôi phát hiện có nhiều giáp công giữa các ý tưởng của mình và của cô ấy."
  • 3."Việc giáp công không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn tăng tính hiệu quả cho công việc."

Lưu ý khi sử dụng "giáp công"

Lưu ý về danh từ

"giáp công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giáp công"

giáp công là danh từ trong tiếng Việt. Giáp công là thuật ngữ chỉ một kiểu tác động hay sự trùng hợp giữa hai hay nhiều bản thể hoặc tác nhân trong một ngữ cảnh nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng khi mà giáp công xảy ra giữa hai dự án cùng lĩnh vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này