giáp
Định nghĩa
Nghĩa 1: giáp (Danh từ)
Áo giáp (nói tắt) dùng để bảo vệ cơ thể trong chiến tranh hoặc khi làm việc nguy hiểm.
- 1."Cởi giáp quy hàng."
- 2."Khi ra trận, anh ấy luôn mặc áo giáp."
Nghĩa 2: giáp (Danh từ)
Đơn vị dân cư cũ thường bao gồm mười hộ đươc tổ chức để thuận tiện cho việc quản lý dân.
- 1."Trong thời phong kiến, mỗi giáp có một người đứng đầu."
Nghĩa 3: giáp (Danh từ)
Ký hiệu đầu tiên trong thiên can, đứng trước ký hiệu ất.
- 1."Năm nay là năm Giáp Tý."
Nghĩa 4: giáp (Danh từ)
Khoảng thời gian mười hai năm, tạo thành chu kỳ của mười hai chi và được sử dụng trong cách tính năm theo âm lịch cổ truyền.
- 1."Cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp."
- 2."Tôi sinh năm Giáp Ngọ."
Nghĩa 5: giáp (Động từ)
Có các đầu mối gặp nhau hoặc tiếp xúc với nhau.
- 1."Chỗ giáp mối hàn."
- 2."May giáp vào nhau để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh."
Lưu ý khi sử dụng "giáp"
Lưu ý về động từ
"giáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giáp" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giáp"
giáp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Áo giáp (nói tắt) dùng để bảo vệ cơ thể trong chiến tranh hoặc khi làm việc nguy hiểm. Ví dụ: "Cởi giáp quy hàng."
Từ liên quan
giáo đường
(Trang trọng) nhà thờ của tôn giáo, thường dùng để chỉ nhà thờ của Công giáo.
giáo đầu
Phần đầu của một thanh giáo, dùng trong đấu tranh, thể thao hoặc lễ hội.
giáo đồ
(Ít dùng) từ chỉ người theo một tôn giáo, tương tự như tín đồ.
giáp bảng
Người đã thi đỗ từ tiến sĩ trở lên trong thời phong kiến.
giáp chiến
Đánh giáp mặt nhau, đối đầu trực tiếp trong chiến đấu.
giáp công
Giáp công là thuật ngữ chỉ một kiểu tác động hay sự trùng hợp giữa hai hay nhiều bản thể hoặc tác nhân trong một ngữ cảnh nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.