giáp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáp (Danh từ)

Áo giáp (nói tắt) dùng để bảo vệ cơ thể trong chiến tranh hoặc khi làm việc nguy hiểm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cởi giáp quy hàng."
  • 2."Khi ra trận, anh ấy luôn mặc áo giáp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giáp (Danh từ)

Đơn vị dân cư cũ thường bao gồm mười hộ đươc tổ chức để thuận tiện cho việc quản lý dân.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong thời phong kiến, mỗi giáp có một người đứng đầu."
3
Danh từ

Nghĩa 3: giáp (Danh từ)

Ký hiệu đầu tiên trong thiên can, đứng trước ký hiệu ất.

Ví dụ (1)
  • 1."Năm nay là năm Giáp Tý."
4
Danh từ

Nghĩa 4: giáp (Danh từ)

Khoảng thời gian mười hai năm, tạo thành chu kỳ của mười hai chi và được sử dụng trong cách tính năm theo âm lịch cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp."
  • 2."Tôi sinh năm Giáp Ngọ."
5
Động từ

Nghĩa 5: giáp (Động từ)

Có các đầu mối gặp nhau hoặc tiếp xúc với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Chỗ giáp mối hàn."
  • 2."May giáp vào nhau để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "giáp"

Lưu ý về động từ

"giáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giáp" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giáp"

giáp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Áo giáp (nói tắt) dùng để bảo vệ cơ thể trong chiến tranh hoặc khi làm việc nguy hiểm. Ví dụ: "Cởi giáp quy hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này