giao tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao tiếp (Động từ)

Hành động trao đổi, tiếp xúc với nhau qua từng phương thức và hình thức khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp."
  • 2."Biết cách giao tiếp là rất quan trọng trong công việc."
  • 3."Họ thường giao tiếp với nhau qua tin nhắn trên ứng dụng mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "giao tiếp"

Lưu ý về động từ

"giao tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao tiếp"

giao tiếp là động từ trong tiếng Việt. Hành động trao đổi, tiếp xúc với nhau qua từng phương thức và hình thức khác nhau. Ví dụ: "Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này