giao khoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao khoán (Động từ)

Giao việc sản xuất theo phương thức khoán, nghĩa là phân công công việc và trách nhiệm cho từng cá nhân hoặc nhóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân."
  • 2."Chúng tôi đã giao khoán công việc cho các đội sản xuất để tăng hiệu quả."
  • 3."Việc giao khoán giúp nông dân chủ động hơn trong sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "giao khoán"

Lưu ý về động từ

"giao khoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao khoán"

giao khoán là động từ trong tiếng Việt. Giao việc sản xuất theo phương thức khoán, nghĩa là phân công công việc và trách nhiệm cho từng cá nhân hoặc nhóm. Ví dụ: "Giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này