giao khoán
Định nghĩa
Nghĩa 1: giao khoán (Động từ)
Giao việc sản xuất theo phương thức khoán, nghĩa là phân công công việc và trách nhiệm cho từng cá nhân hoặc nhóm.
- 1."Giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân."
- 2."Chúng tôi đã giao khoán công việc cho các đội sản xuất để tăng hiệu quả."
- 3."Việc giao khoán giúp nông dân chủ động hơn trong sản xuất."
Lưu ý khi sử dụng "giao khoán"
Lưu ý về động từ
"giao khoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giao khoán"
giao khoán là động từ trong tiếng Việt. Giao việc sản xuất theo phương thức khoán, nghĩa là phân công công việc và trách nhiệm cho từng cá nhân hoặc nhóm. Ví dụ: "Giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân."
Từ liên quan
giao hội
Xác định vị trí của một điểm để quan sát bằng cách tìm điểm giao nhau của các đường thẳng.
giao hợp
Hành động giao cấu, thường chỉ nói về con người.
giao hữu
Cuộc đấu thể thao nhằm thắt chặt quan hệ hữu nghị, không nhằm mục đích tranh giải.
giao kèo
Từ dùng để chỉ hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa hai bên.
giao kết
(Ít dùng) tương tự như kết giao.
giao liên
Người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm kết nối hoặc làm trung gian giữa các bên khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.