giao hội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao hội (Động từ)

Xác định vị trí của một điểm để quan sát bằng cách tìm điểm giao nhau của các đường thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao hội mục tiêu."
  • 2."Hãy giao hội các đường thẳng để xác định vị trí chính xác."
  • 3."Chúng ta cần giao hội các tuyến đường để tìm ra điểm gặp nhau."

Lưu ý khi sử dụng "giao hội"

Lưu ý về động từ

"giao hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao hội"

giao hội là động từ trong tiếng Việt. Xác định vị trí của một điểm để quan sát bằng cách tìm điểm giao nhau của các đường thẳng. Ví dụ: "Giao hội mục tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này