giao kèo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giao kèo (Danh từ)

Từ dùng để chỉ hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa hai bên.

Ví dụ (4)
  • 1."Hợp đồng"
  • 2."Ký giao kèo"
  • 3."Làm theo đúng giao kèo"
  • 4."Chúng tôi đã đạt được một giao kèo rõ ràng."
2
Động từ

Nghĩa 2: giao kèo (Động từ)

Từ thể hiện việc cam kết hoặc thỏa thuận giữa hai bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai bên giao kèo với nhau"
  • 2."Chúng tôi sẽ giao kèo trước khi bắt đầu dự án."

Lưu ý khi sử dụng "giao kèo"

Lưu ý về động từ

"giao kèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giao kèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giao kèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giao kèo"

giao kèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa hai bên. Ví dụ: "Hợp đồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này