giao hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao hợp (Động từ)

Hành động giao cấu, thường chỉ nói về con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ giao hợp trong một mối quan hệ tình dục."
  • 2."Giao hợp là một phần quan trọng trong sự sinh sản của nhiều loài."

Lưu ý khi sử dụng "giao hợp"

Lưu ý về động từ

"giao hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao hợp"

giao hợp là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao cấu, thường chỉ nói về con người. Ví dụ: "Họ giao hợp trong một mối quan hệ tình dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này