giao hữu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giao hữu (Tính từ)

Cuộc đấu thể thao nhằm thắt chặt quan hệ hữu nghị, không nhằm mục đích tranh giải.

Ví dụ (2)
  • 1."Trận bóng đá giao hữu giữa hai đội đã diễn ra thành công."
  • 2."Chúng ta sẽ tổ chức một giải bóng chuyền giao hữu vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "giao hữu"

Lưu ý về tính từ

"giao hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giao hữu"

giao hữu là tính từ trong tiếng Việt. Cuộc đấu thể thao nhằm thắt chặt quan hệ hữu nghị, không nhằm mục đích tranh giải. Ví dụ: "Trận bóng đá giao hữu giữa hai đội đã diễn ra thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này