giao hẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao hẹn (Động từ)

Nêu rõ các điều kiện thỏa thuận với người khác trước khi thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao hẹn sẽ có mặt lúc 10 giờ."
  • 2."Chúng tôi đã giao hẹn về việc phân chia công việc rõ ràng trước khi bắt đầu dự án."
  • 3."Họ giao hẹn sẽ gặp nhau vào cuối tuần này để thảo luận thêm."

Lưu ý khi sử dụng "giao hẹn"

Lưu ý về động từ

"giao hẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao hẹn"

giao hẹn là động từ trong tiếng Việt. Nêu rõ các điều kiện thỏa thuận với người khác trước khi thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Giao hẹn sẽ có mặt lúc 10 giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này