giao hoán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao hoán (Động từ)

Thay đổi vị trí hoặc tình trạng của hai hoặc nhiều đối tượng với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ giao hoán vị trí của ghế để có không gian rộng rãi hơn."
  • 2."Sau khi giao hoán, cả hai người đều cảm thấy thoải mái hơn."
  • 3."Họ đã giao hoán công việc trong một tuần để hiểu rõ hơn về trách nhiệm của nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giao hoán (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình thay đổi vị trí giữa các đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao hoán giữa các thành viên trong nhóm giúp tăng tính linh hoạt."
  • 2."Việc giao hoán này rất cần thiết để đạt được hiệu quả tốt nhất."
  • 3."Tôi khá thích ý tưởng về giao hoán trong cách sắp xếp đồ vật."

Lưu ý khi sử dụng "giao hoán"

Lưu ý về động từ

"giao hoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giao hoán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giao hoán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giao hoán"

giao hoán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi vị trí hoặc tình trạng của hai hoặc nhiều đối tượng với nhau. Ví dụ: "Chúng ta sẽ giao hoán vị trí của ghế để có không gian rộng rãi hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này