giáo dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáo dưỡng (Động từ)

Hình thức quản lý tập trung nhằm chăm sóc và giáo dục trẻ em có hành vi vi phạm pháp luật.

Ví dụ (4)
  • 1."Đưa vào trường giáo dưỡng."
  • 2."Hết thời hạn giáo dưỡng."
  • 3."Các em cần được giáo dưỡng để phát triển thành công dân tốt."
  • 4."Gia đình và nhà trường phối hợp với nhau trong việc giáo dưỡng trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "giáo dưỡng"

Lưu ý về động từ

"giáo dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáo dưỡng"

giáo dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hình thức quản lý tập trung nhằm chăm sóc và giáo dục trẻ em có hành vi vi phạm pháp luật. Ví dụ: "Đưa vào trường giáo dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này