giáo
Định nghĩa
Nghĩa 1: giáo (Danh từ)
Binh khí cổ đại với cán dài, mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm.
- 1."Mũi giáo sắc bén, có thể xuyên thủng mọi thứ."
- 2."Buông giáo đầu hàng khi thấy lực lượng đông đảo."
Nghĩa 2: giáo (Danh từ)
Hệ thống các thanh vật liệu cứng được bắc lên cao, dùng cho người đứng làm công trình hoặc để chống đỡ bên dưới cốp pha.
- 1."Bắc giáo chắc chắn để bảo đảm an toàn cho thợ xây."
- 2."Thợ xây đang làm việc trên những tầng giáo vững chãi."
Nghĩa 3: giáo (Danh từ)
Người làm nghề dạy học, thường được tôn trọng trong xã hội.
- 1."Nhà giáo là người có trách nhiệm truyền đạt kiến thức cho thế hệ trẻ."
- 2."Nghề giáo luôn đòi hỏi sự kiên nhẫn và tâm huyết."
Nghĩa 4: giáo (Danh từ)
Người theo đạo Kitô, thường được nhắc đến để phân biệt với người không theo đạo.
- 1."Đoàn kết lương giáo là một điều cần thiết trong xã hội đa tôn giáo."
Nghĩa 5: giáo (Động từ)
Cho cơm nhão hoặc hồ vào sợi, vải, rồi vò, đạp cho thấm đều, giúp sợi được dai hơn.
- 1."Giáo sợi để tạo độ bền cho tấm vải."
- 2."Giáo vải trước khi may giúp sản phẩm có chất lượng tốt hơn."
Nghĩa 6: giáo (Động từ)
Nói gần, nói xa về việc định làm để thăm dò phản ứng của người nghe, ít dùng trong giao tiếp.
- 1."Chỉ giáo lên thế thôi, chưa chắc đã dám làm."
- 2."Thỉnh thoảng tôi cũng giáo trước khi đưa ra quyết định."
Lưu ý khi sử dụng "giáo"
Lưu ý về động từ
"giáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giáo" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giáo"
giáo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Binh khí cổ đại với cán dài, mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm. Ví dụ: "Mũi giáo sắc bén, có thể xuyên thủng mọi thứ."
Từ liên quan
giáng sinh
Diễn tả việc sinh ra, ra đời, thường dùng để chỉ sự ra đời của Chúa Jesus.
giáng thế
Từ trên cõi trời hoặc cõi tiên xuống cõi trần.
giáng trần
Như giáng thế, chỉ hành động xuống trần gian.
giáo chủ
Chức vụ trong giáo hội Công giáo, có cấp bậc cao hơn giám mục nhưng thấp hơn giáo hoàng.
giáo chức
(Nhà giáo) Viên chức làm việc trong ngành giáo dục.
giáo cụ
Đồ dùng phục vụ cho việc giảng dạy và học tập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.