giáng trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáng trần (Động từ)

Như giáng thế, chỉ hành động xuống trần gian.

Ví dụ (3)
  • 1."giáng thế"
  • 2."Quan Thế Âm Bồ Tát giáng trần để cứu độ chúng sinh."
  • 3."Ngọc Hoàng quyết định giáng trần để xem xét tình hình thế gian."

Lưu ý khi sử dụng "giáng trần"

Lưu ý về động từ

"giáng trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáng trần"

giáng trần là động từ trong tiếng Việt. Như giáng thế, chỉ hành động xuống trần gian. Ví dụ: "giáng thế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này