giáng thế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáng thế (Động từ)

Từ trên cõi trời hoặc cõi tiên xuống cõi trần.

Ví dụ (4)
  • 1."Chúa giáng thế."
  • 2."Tiên nga giáng thế."
  • 3."Người hùng giáng thế để cứu giúp nhân loại."
  • 4."Những điều kỳ diệu xảy ra khi thần linh giáng thế."

Lưu ý khi sử dụng "giáng thế"

Lưu ý về động từ

"giáng thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáng thế"

giáng thế là động từ trong tiếng Việt. Từ trên cõi trời hoặc cõi tiên xuống cõi trần. Ví dụ: "Chúa giáng thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này